NGÀY KHỞI ĐỘNG MÙA GIẢI THỂ THAO - 2025/2026 |
| MÙA GIẢI & CẤP ĐỘ |
NGÀY KHỞI ĐỘNG |
THỂ THAO |
CÁC MÔN THỂ THAO MÙA THU |
| BÓNG ĐÁ ĐỘI CHÍNH VÀ ĐỘI PHỤ |
18/8/2025 |
Bóng đá |
| TẤT CẢ CÁC ĐỘI JV VÀ VARSITY KHÁC TRONG MÙA THU |
18/8/2025 |
Bóng đá nam/nữ, Chạy việt dã, Bơi lội nữ, Quần vợt nữ, Thể dục dụng cụ, Cổ vũ |
| ĐÃ ĐƯỢC SỬA ĐỔI |
25/8/2025 |
Bóng đá, Bóng đá nam/nữ, Chạy việt dã, Bơi lội nữ |
THỂ THAO MÙA ĐÔNG |
| Đội tuyển chính thức và đội dự bị |
17/11/2025 |
Bóng rổ nam/nữ, Bowling nam/nữ, Điền kinh trong nhà nam/nữ, Cổ vũ, Khúc côn cầu hỗn hợp, Bơi lội nam, Đấu vật hỗn hợp, Bóng chuyền nữ
|
| ĐÃ ĐƯỢC SỬA ĐỔI |
17/11/2025 |
Bóng chày nam/nữ, Điền kinh trong nhà nam/nữ, Cổ vũ, Bóng khúc côn cầu kết hợp, Bơi lội nam, Đấu vật kết hợp, Bóng chuyền nữ
|
| Đội tuyển chính thức và đội dự bị |
1/12/2025 |
Bóng chuyền nam |
| ĐÃ ĐƯỢC SỬA ĐỔI |
1/12/2025 |
Bóng rổ nam/nữ |
THỂ THAO MÙA XUÂN |
| Đội tuyển chính thức và đội dự bị |
9/3/2026 |
Bóng chày, Bóng mềm, Bóng lacrosse nam, Golf nam/nữ, Điền kinh, Quần vợt nam |
| ĐÃ ĐƯỢC SỬA ĐỔI |
23/3/2026 |
Bóng chày, Bóng mềm, Bóng lacrosse nam, Điền kinh nam/nữ |
|
Lịch khám sức khỏe cho các môn thể thao mùa thu:
14/8 - 15/8, 18/8 - 19/8
|
Lịch khám sức khỏe cho các môn thể thao mùa đông: PHS - 15/10, 22/10, 5/11, 13/11, 18/11 DMS - 16/10, 21/10, 29/10, 30/10, 6/11, 14/11, 19/11 JFK - 17/10, 24/10, 7/11, 20/11, 21/11 |
Lịch khám sức khỏe thể thao mùa xuân:
PHS - 27/2, 3/3, 3/6, 3/10
DMS - 25/2, 3/4, 3/11
JFK - 24/2, 3/5, 3/12
|